bừa bãi

Học thuật
Thân thiện
bừa bãi

Đồ chơi vứt bừa bãi trên sàn phòng ngủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu trật tự, ngăn nắp: Trạng thái hỗn độn, lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng.
    • Thiếu suy nghĩ, tùy tiện: Hành động hoặc lời nói không cẩn thận, không cân nhắc, làm một cách qua loa, cẩu thả.
    • Thiếu nền nếp, kỷ luật: Lối sống hoặc cách sinh hoạt buông thả, không theo quy củ, chuẩn mực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng của cậu ấy lúc nào cũng bừa bãi với sách vở quần áo. (Chỉ sự lộn xộn, thiếu ngăn nắp.)
    • Anh ta thói quen ăn nói bừa bãi, chẳng suy nghĩ trước sau. (Chỉ lời nói tùy tiện, thiếu cân nhắc.)
    • Lối sống bừa bãi của hắn khiến gia đình rất phiền lòng. (Chỉ lối sống buông thả, thiếu kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống bừa bãi": Chỉ một lối sống buông thả, không nguyên tắc, không lo toan cho tương lai.
    • Sau biến cố, anh ấy bắt đầu sống một cuộc đời bừa bãi.
  • "Bừa bãi trong công việc": Làm việc một cách cẩu thả, qua loa, không trách nhiệm.
    • Một kỹ sư không được phép bừa bãi trong tính toán.
  • "Để bừa bãi": Để mọi thứ trong tình trạng lộn xộn, không thu dọn.
    • Đồ chơi của con trẻ để bừa bãi khắp sàn nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Bừa (tính từ, khẩu ngữ): Nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn hoặc dùng trong văn nói.
    • Phòng hơi bừa một chút.
  • Cẩu thả (tính từ): Nhấn mạnh sự thiếu cẩn thận, tắc trách, thường dùng cho công việc, tác phong.
  • Lộn xộn (tính từ): Nhấn mạnh sự hỗn độn, không trật tự về mặt hiện trạng, ít hàm ý về thái độ sống.
  • Buông thả (tính từ): Nhấn mạnh sự thiếu tự chủ, buông lỏng bản thân, thường dùng cho lối sống, đạo đức.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: Trạng thái lộn xộn, lẫn lộn không trật tự.
  • Tùy tiện: Hành động theo ý thích cá nhân một cách thiếu suy nghĩ, không theo quy tắc.
  • Qua loa: Làm việc đó một cách sơ sài, chiếu lệ.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
  • Chu đáo: Cẩn thận, kỹ lưỡng trong mọi việc.
  • nền nếp: Sống làm việc theo những quy tắc, thói quen tốt đã được thiết lập.
  • Chỉn chu: Cẩn thận, tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn bừa nói bữa (Thành ngữ): Chỉ cách ăn nói tùy tiện, thiếu suy nghĩ, không đúng lúc đúng chỗ.
    • Cậu ta cứ ăn bừa nói bữa thế nào ấy, chẳng được lòng ai.
  • bừa sống bạ (Thành ngữ): Chỉ lối sống tạm bợ, không ổn định, không lo toan chu đáo.
    • Cả đời ông ấy cứbừa sống bạ qua ngày.
bừa bãi

Đồ chơi vứt bừa bãi trên sàn phòng ngủ.

  1. tt. Không trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai: Đồ đạc vứt bừa bãi cả nhà nói năng bừa bãi.